5100250193 - Công Ty Cổ Phần Việt Bắc
Công Ty Cổ Phần Việt Bắc (tên quốc tế: VIET BAC JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VB JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100250193. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Vị Xuyên - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/05/2008 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Việt Bắc trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Việt Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET BAC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VB JSC |
| Mã số thuế | 5100250193 |
| Địa chỉ | Tổ 1, Thị Trấn Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Tổ 1, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Tuấn |
| Điện thoại | 0219 629 883 |
| Ngày hoạt động | 08/05/2008 |
| Quản lý bởi | Huyện Vị Xuyên - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Khai thác, chế biến lâm sản (trừ lâm sản Nhà nước cấm); |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Chế biến khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép); |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông đường bộ; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện đến 35kV; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị công trình; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu khoáng sản (gồm những khoáng sản Nhà nước cho phép); |