1301156362 - Công Ty TNHH Tổng Hợp Dương Trung
Công Ty TNHH Tổng Hợp Dương Trung (tên viết tắt: CTY TNHH TỔNG HỢP DƯƠNG TRUNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1301156362. Trụ sở đăng ký tại 481/2, Ấp Phú Ngãi, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Văn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Chí Công - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tổng Hợp Dương Trung qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tổng Hợp Dương Trung | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TỔNG HỢP DƯƠNG TRUNG |
| Mã số thuế | 1301156362 |
| Địa chỉ |
481/2, Ấp Phú Ngãi, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Văn Trung |
| Điện thoại | 0975 990 680 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ LPG và dấu nhớt cặn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không chứa, phân loại, xử lý phế liệu, phế thải tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm, dụng cụ y tế, súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ LPG và dấu nhớt cặn) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở) |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |