0801078939 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Than Tân Dân
Công Ty TNHH Một Thành Viên Than Tân Dân là doanh nghiệp có mã số thuế 0801078939. Trụ sở đăng ký tại Khu Ii, Thị Trấn Minh Tân, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hữu Tuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/03/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 195 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thạch Khôi - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Than Tân Dân trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Than Tân Dân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0801078939 |
| Địa chỉ |
Khu Ii, Thị Trấn Minh Tân, Thị Xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hữu Tuân |
| Điện thoại | 0972 622 666 |
| Ngày hoạt động | 25/03/2014 |
| Quản lý bởi | Thị xã Kinh Môn - Đội Thuế liên huyện Kim Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than, chất đốt, dầu, mỡ, nhớt, nhựa đường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng Chi tiết: Khai thác, chế biến than |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến lâm sản |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, công trình cấp thoát nước, công trình cầu cảng, đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35KV, công trình văn hóa |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy xây dựng, máy khai khoáng, máy xúc, máy ủi; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn đồ trang trí nội thất trong ô tô |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than, chất đốt, dầu, mỡ, nhớt, nhựa đường |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây và gỗ chế biến, gạch, ngói, đá, cát, xi măng, sắt, thép, sơn bả, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |