0800859778 - Công Ty Cổ Phần Hera Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Hera Việt Nam (tên quốc tế: HERA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HERA VIET NAM.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0800859778. Trụ sở đăng ký tại Số 8A/218 Vũ Hựu, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/11/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vico - đã hoạt động được 28 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hera Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hera Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HERA VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HERA VIET NAM.,JSC |
| Mã số thuế | 0800859778 |
| Địa chỉ |
Số 8A/218 Vũ Hựu, Phường Lê Thanh Nghị, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thắng |
| Ngày hoạt động | 19/11/2010 |
| Quản lý bởi | Lê Thanh Nghị - Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Nghị định số 136/2020/NĐ-CP) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn sách báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác( trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Loại trừ kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Thiết kế xây dựng công trình; - Thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng; - Khảo sát xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng công trình; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá dự thầu; Tư vấn lựa chọn nhà thầu. (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |