0201903851 - Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng
| Công Ty TNHH Thương Mại Cơ Khí Vận Tải Uy Hùng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | UY HUNG TRADING MECHANICAL TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | UY HUNG TMT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0201903851 |
| Địa chỉ | Số 8/185 Tôn Đức Thắng, Phường An Dương, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 8/185 Tôn Đức Thắng, Phường An Biên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Văn Tú |
| Điện thoại | 0987 071 413 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công chế tạo cơ khí; Gia công đóng mới, cải tạo thành, thùng xe ô tô; Gia công sơ mi rơ moóc; Phun sơn trên mọi chất liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất kết cấu thép, khung nhà thép tiền chế, xà gồ thép kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại Chi tiết: Gia công, chế tạo bồn, bể chứa bằng kim loại; Sản xuất thùng nồi áp lực, thùng chứa khí nén áp lực |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công chế tạo cơ khí; Gia công đóng mới, cải tạo thành, thùng xe ô tô; Gia công sơ mi rơ moóc; Phun sơn trên mọi chất liệu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng container; Gia công sửa chữa vỏ tàu phần nổi, phần chìm, hàn cắt kim loại dưới nước |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Lắp đặt và sửa chữa các thiết bị cơ điện lạnh; Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy, nạp bình cứu hỏa, điều hòa không khí, máy nén |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị tàu biển, phà, các phương tiện vận tải thủy, sơ mi rơ moóc |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV; Xây dựng công trình điện chiếu sáng |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng và sửa chữa hệ thống nước thải, hệ thống thủy lợi; Xây dựng nhà máy xử lý nước thải, các trạm bơm, nhà máy năng lượng, hệ thống tưới tiêu, các bể chứa, khoan nguồn nước (đào giếng) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Trùng tu, tôn tạo các công trình di tích lịch sử, văn hóa, công trình công ích |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Hoạt động nạo vét đường thủy; Xây dựng công trình đường thuỷ, bến cảng, cửa cống, đê, đập, cảng du lịch |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình; lát sàn gỗ, lát thảm; trát vữa; lắp đặt hệ thống cửa; làm trần, ốp gỗ tường; sơn các công trình kỹ thuật dân dụng; lợp ngói; trang trí kiến trúc cảnh quan công trình |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý nền móng công trình, đóng cọc khoan nhồi, đóng cọc bê tông; Hoạt động chống thấm, cảng, biển, hồ, luồng lạch, khoan cắt bê tông; Hoạt động xử lý mối mọt công trình; Khoan ép cọc bê tông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn trang thiết bị hàng hải, thiết bị báo động, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, xe container, xe bồn, xe téc, xe kéo moóc |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ đóng gói liên quan đến vận tải; Dịch vụ môi giới thuê tàu biển; Logistics; Dịch vụ đại lý tàu biển (bao gồm dịch vụ cung ứng tàu biển); Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ vận tải đa phương thức (không bao gồm dịch vụ vận chuyển hàng không và kinh doanh hàng không chung) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá |