0201861062 - Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Bình Minh Hưng Yên
Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Bình Minh Hưng Yên (tên quốc tế: BINH MINH HUNG YEN GENERAL TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BINH MINH HUNG YEN COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201861062. Trụ sở đăng ký tại Số 136 Lê Lai, Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Tú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Ngô Quyền - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/03/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Bình Minh Hưng Yên trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Tổng Hợp Bình Minh Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BINH MINH HUNG YEN GENERAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BINH MINH HUNG YEN COMPANY |
| Mã số thuế | 0201861062 |
| Địa chỉ | Số 136 Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 136 Lê Lai, Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Anh Tú |
| Điện thoại | 0225 376 871 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Ngô Quyền - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy. Máy móc, thiết bị hàng hải. Máy móc, thiết bị máy công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (bao gồm gia công và sơ chế) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (bao gồm gia công và sơ chế) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu thuỷ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống). Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thuỷ sản (bao gồm hàng đông lạnh, đóng hộp), thịt và các sản phẩm từ thịt, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Rượu, bia, nước giải khát |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy. Máy móc, thiết bị hàng hải. Máy móc, thiết bị máy công nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ kiểm đếm, nâng hạ hàng hóa. Dịch vụ khai thuê hải quan |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia (trừ quầy bar) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê và thuê ôtô, xe đầu kéo container, xe khách, xe taxi, xe ô tô vận tải, xe tải gắn cẩu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |