0201786344 - Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Công Nghệ B.i.m
| Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Công Nghệ B.i.m | |
|---|---|
| Tên quốc tế | B.I.M TECHNOLOGY ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | B.I.M TECHAR JSC |
| Mã số thuế | 0201786344 |
| Địa chỉ |
Số 79/33 Trần Phú, Phường Gia Viên, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hằng |
| Ngày hoạt động | 15/05/2017 |
| Quản lý bởi | Gia Viên - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, dầu khí, năng lượng. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra về công trình thi công phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra quy hoạch xây dựng. - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản. - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp dầu khí, năng lượng. - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thi công công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Khảo sát xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát địa chất thủy văn; Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng. - Tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa nhà các loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: + Xây dựng và sửa chữa nhà công nghiệp + Xây dựng nhà xưởng phục vụ sản xuất công nghiệp, ví dụ: nhà máy, xưởng lắp ráp… + Bệnh viện, trường học, nhà làm việc, + Khách sạn, cửa hàng, nhà hàng, trung tâm thương mại, + Nhà ga hàng không, + Khu thể thao trong nhà, + Bãi đỗ xe, bao gồm cả bãi đỗ xe ngầm, + Kho chứa hàng, + Nhà phục vụ mục đích tôn giáo, tín ngưỡng. – Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, cầu, hầm |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng điện lạnh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và thiết bị phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; Bán buôn, bán lẻ thiết bị, máy móc, vật tư phòng cháy và chữa cháy (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dung trong mạch điện). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn dầu thô; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; Bán buôn quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô, xe container |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư; Tư vấn quản lý dự án (nhóm C); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, dầu khí, năng lượng. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra về công trình thi công phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án, tư vấn thẩm tra quy hoạch xây dựng. - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình quốc phòng an ninh. - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản. - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp dầu khí, năng lượng. - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải. - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều). - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thi công công tác xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. - Thi công công tác lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Khảo sát xây dựng; - Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát địa chất thủy văn; Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn lập tổng mức đầu tư, tổng dự toán, dự toán công trình xây dựng. - Tư vấn thẩm định về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |