0700777472 - Công Ty TNHH Kim Khí & Hóa Chất Han Ya
Công Ty TNHH Kim Khí & Hóa Chất Han Ya (tên quốc tế: HAN YA METAL & CHEMICAL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0700777472. Trụ sở đăng ký tại Phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thu Hoàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 186 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tuấn Hải - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kim Khí & Hóa Chất Han Ya qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kim Khí & Hóa Chất Han Ya | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAN YA METAL & CHEMICAL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0700777472 |
| Địa chỉ |
Phố Nguyễn Hữu Tiến, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thu Hoàn |
| Điện thoại |
0226 651 856 08098 461 063 |
| Ngày hoạt động | 06/09/2016 |
| Quản lý bởi | Ninh Bình - Thuế Tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Không thực hiện tại trụ sở |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo biểu cam kết về dịch vụ gia nhập WTO của Việt Nam, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác của Việt Nam có liên quan). |