0201727500 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Đại An Bình
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Đại An Bình (tên quốc tế: DAI AN BINH SERVICE AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201727500. Trụ sở đăng ký tại Số 5 Đường Đại Phong, Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thị Hợi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Đồ Sơn - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Phát Triển Hpi - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Đại An Bình trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Đại An Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI AN BINH SERVICE AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201727500 |
| Địa chỉ | Số 5 Đường Đại Phong, Phường Bàng La, Quận Đồ Sơn, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Số 5 Đường Đại Phong, Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Hợi |
| Ngày hoạt động | 30/05/2016 |
| Quản lý bởi | Quận Đồ Sơn - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Máy móc, thiết bị y tế. Máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy. Máy móc, thiết bị hàng hải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Nước hoa, hàng mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, hàng điện lạnh |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Thiết bị thủy lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động. Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Máy móc, thiết bị y tế. Máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy. Máy móc, thiết bị hàng hải |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Quặng kim loại, sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, hàng kim khí |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, hóa chất thông thường (trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê giàn giáo. Máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính). |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng điều hoà |