3002073961 - Công Ty TNHH Agri An Nông
Công Ty TNHH Agri An Nông (tên quốc tế: AGRI AN NONG COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3002073961. Trụ sở đăng ký tại Tại Nhà Bà Phạm Thị Hải, Xóm Yên Khánh, Hà Tĩnh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Tĩnh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/04/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Hà Tĩnh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Dịch Thuật Hồng Lĩnh - đã hoạt động được 10 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Agri An Nông, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Agri An Nông | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AGRI AN NONG COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3002073961 |
| Địa chỉ | Tại Nhà Bà Phạm Thị Hải, Xóm Yên Khánh, Xã Cẩm Vịnh, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam Tại Nhà Bà Phạm Thị Hải, Xóm Yên Khánh, Hà Tĩnh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Hải |
| Điện thoại | 0918 067 776 |
| Ngày hoạt động | 19/04/2017 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Tĩnh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại hoa, cây cảnh phục vụ làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; hoa và cây; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông lâm nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không bao gồm kinh doanh các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu, và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) (không bao gồm kinh doanh các mặt hàng, các loại hóa chất mà Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn nông nghiệp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng cây xanh; trồng cây, chăm sóc và duy trì công trình công cộng hoặc bán công cộng, nhà riêng và công cộng, làm đẹp phong cảnh và làm vườn |