5400341099 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Khải Hưng
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Khải Hưng (tên quốc tế: KHAI HUNG PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KHAI HUNG PTC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5400341099. Trụ sở đăng ký tại Thôn Cời, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Việt Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lương Sơn - Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/02/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thi Công Cơ Giới Chiến Thắng - đã hoạt động được 25 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Khải Hưng trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Khải Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHAI HUNG PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KHAI HUNG PTC |
| Mã số thuế | 5400341099 |
| Địa chỉ |
Thôn Cời, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Việt Hòa |
| Ngày hoạt động | 05/02/2010 |
| Quản lý bởi | Lương Sơn - Thuế cơ sở 14 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác, chế biến đá xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: - Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ - Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre - Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác, chế biến đá xây dựng. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa. |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; - Sản xuất vàng mã các loại. |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất gạch, ngói nung và không nung; gạch bê tông chưng hấp siêu nhẹ; gạch Block; gạch ốp lát; - Sản xuất đá xẻ, tấm lợp các loại. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công máy móc và thiết bị cơ khí phục vụ sản xuất vật liệu xây dựng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Lắp đặt các thiết bị điện dân dụng; - Trang trí nội thất. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Đá, vôi cát, sỏi, sắt, thép; gạch, ngói nung và không nung, gạch bê tông chưng hấp siêu nhẹ, gạch Block, gạch ốp lát, đá xẻ, tấm lợp các loại. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Đá, vôi cát, sỏi, sắt, thép; gạch, ngói nung và không nung, gạch bê tông chưng hấp siêu nhẹ, gạch Block, gạch ốp lát, đá xẻ, tấm lợp các loại. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt trong phạm vi sân bay, đường sắt leo núi. - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà nghỉ. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê máy thi công. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ du lịch sinh thái. |