3301571355 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Ngọc
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Ngọc là doanh nghiệp có mã số thuế 3301571355. Trụ sở đăng ký tại 01 Hoàng Văn Thụ, Phường An Cựu, Tp Huế, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Vỹ Dạ - Thuế cơ sở 1 thành phố Huế. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/10/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 46 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Huế. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Long Nhung - đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Ngọc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Ngọc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3301571355 |
| Địa chỉ |
01 Hoàng Văn Thụ, Phường An Cựu, Tp Huế, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Minh |
| Điện thoại | 0911 415 186 |
| Ngày hoạt động | 23/10/2015 |
| Quản lý bởi | Vỹ Dạ - Thuế cơ sở 1 thành phố Huế |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - Lắp đặt máy móc, thiết bị y tế - Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Bán buôn xăm lốp ô tô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa. - Môi giới bán hàng hóa. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Cung cấp lắp đặt trang thiết bị hệ thống phòng cháy, chữa cháy và camera quan sát |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan ( Không hoạt động tại trụ sở chính, địa điểm hoạt động được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận) - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất dùng trong ngành y tế - Bán buôn mô hình dùng cho giảng dạy y khoa |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng và theo tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |