0901018891 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hà Minh Quân
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hà Minh Quân là doanh nghiệp có mã số thuế 0901018891. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Bình, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đắc Chín. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 17 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Hoàng - đã hoạt động được 24 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hà Minh Quân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Hà Minh Quân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0901018891 |
| Địa chỉ |
Thôn An Bình, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Đắc Chín |
| Điện thoại | 0966 242 388 |
| Ngày hoạt động | 08/09/2017 |
| Quản lý bởi | Văn Giang - Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và kinh doanh; Khoan thăm dò và khai thác nước ngầm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và kinh doanh; Khoan thăm dò và khai thác nước ngầm. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Thu gom, vận chuyển và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV; |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước lợi, hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng các công trình ngầm dưới nước, dưới đất và công trình cấp thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây lắp sửa chữa công trình cấp thoát và dân dụng |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; Nạo vét kênh mương. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, công trình đường điện và trạm biến áp đến 35kV. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư và các dịch vụ chuyên ngành cấp thoát nước. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác; Tư vấn quản lý dự án công trình, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện đến 35kV và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác; Tư vấn đầu tư (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Thiết kế hệ thống cấp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế công trình thủy lợi, cơ vở hạ tầng nông nghiệp và nông thôn;Khảo sát, thiết kế công trình: hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình điện; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cầu, đường bộ; Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông; Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Tư vấn giám sát lắp đặt công trình, lắp đặt thiết bị công nghiệp điện, công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV; Tư vấn thiết kế kiến trúc và kỹ thuật như tư vấn trang trí nội ngoại thất công trình; Tư vấn, khảo sát, thiết kế, lập dự án, dự toán, đầu tư xây dựng công trình cấp thoát nước và dân dụng, giám sát kỹ thuật các công trình cấp thoát nước và dân dụng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty sản xuất, kinh doanh |