0900879591 - Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Quang Tiến
Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Quang Tiến (tên quốc tế: QUANG TIEN TRADING AND PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900879591. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phan Bôi, Xã Dị Sử, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/03/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH An Quý Hưng Yên - đã hoạt động được 23 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Quang Tiến ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Quang Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG TIEN TRADING AND PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0900879591 |
| Địa chỉ |
Thôn Phan Bôi, Xã Dị Sử, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hân |
| Điện thoại | 0975 248 876 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2014 |
| Quản lý bởi | Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ tái chế chì và ăc quy) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế và hóa chất Nhà nước cấm); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm dịch vụ cho thuê kho bãi, nhà xưởng) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường biển; Giao nhận hàng hóa; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ sản xuất nhựa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |