0900859700 - Công Ty TNHH Trường Phúc Hưng Yên
Công Ty TNHH Trường Phúc Hưng Yên (tên quốc tế: TRUONG PHUC HUNG YEN COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900859700. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phú Cốc, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Ngọc Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/05/2013 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dệt Nhuộm Xuất Khẩu Thăng Long - đã hoạt động được 24 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Trường Phúc Hưng Yên ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Trường Phúc Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG PHUC HUNG YEN COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0900859700 |
| Địa chỉ | Thôn Phú Cốc, Xã Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Phú Cốc, Xã Ân Thi, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Ngọc Thành |
| Điện thoại | 0123 775 741 |
| Ngày hoạt động | 03/05/2013 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: sản xuât khẩu trang và trang phục y tế (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất khăn giấy, khăn ăn, khăn lau (trừ tái chế phế thải giấy, sản xuất bột giấy, không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In, thêu trên các sản phẩm may mặc |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất găng tay; - Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như : + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất vải không dệt, + Sản xuất vải định hình + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất giấy kháng khuẩn. + Sản xuất khăn ướt, khăn giấy, sản xuất gia công các loại cồn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: - bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn khăn ướt, khăn ăn, khăn giấy, bán buôn cồn |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 62 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 74 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 75 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Sàn giao dịch bất động sản (Điều 69 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Chi tiết: Quản lý vận hành nhà chung cư (Điều 27 Thông tư Số: 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 02 năm 2016) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng nhà nước cấm) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết : Dạy nghề may |