0900541001 - Công Ty TNHH Bệnh Viện Việt Mỹ Tw
Công Ty TNHH Bệnh Viện Việt Mỹ Tw (tên quốc tế: TW VIET MY HOSPITAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIETMY TW CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900541001. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 72, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Khắc Thạo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/03/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 18 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Y Tế Phúc An - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bệnh Viện Việt Mỹ Tw trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Bệnh Viện Việt Mỹ Tw | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TW VIET MY HOSPITAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIETMY TW CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900541001 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 72, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Khắc Thạo
Ngoài ra Nguyễn Khắc Thạo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0904 288 168 |
| Ngày hoạt động | 24/03/2010 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám đa khoa bao gồm: Chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh; Kỹ thuật xét nghiệm; Kỹ thuật nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên nội; Khám bệnh, chữa bệnh: chuyên khoa phụ sản – KHHGĐ, chuyên khoa mắt, chuyên khoa răng hàm mặt, chuyên khoa da liễu, chuyên khoa ngoại, nhi khoa, khoa tâm thần, phục hồi chức năng, khoa đông y. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; Đại lý bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc chuyên bán thuốc đông y, thuốc từ dược liệu; Quầy thuốc; Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (không bao gồm xuất nhập khẩu thuốc và các loại Nhà nước cấm) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám đa khoa bao gồm: Chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh; Kỹ thuật xét nghiệm; Kỹ thuật nội soi tiêu hóa, nội soi tai mũi họng; Khám bệnh, chữa bệnh chuyên nội; Khám bệnh, chữa bệnh: chuyên khoa phụ sản – KHHGĐ, chuyên khoa mắt, chuyên khoa răng hàm mặt, chuyên khoa da liễu, chuyên khoa ngoại, nhi khoa, khoa tâm thần, phục hồi chức năng, khoa đông y. |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Tiêm chủng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng Chi tiết: Nâng ngực, nâng mông, tẩy nốt ruồi ...(không dùng phẫu thuật) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |