0314205946-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Việt Khánh – Vk Đất Biển Nha Trang
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Việt Khánh – Vk Đất Biển Nha Trang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314205946-001. Trụ sở đăng ký tại 75/22/18 Đường Dã Tượng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hoàng Nhi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ lưu trú ngắn ngày cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 27/06/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 388 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ lưu trú ngắn ngày tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Du Lịch Ttc - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Việt Khánh – Vk Đất Biển Nha Trang ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Việt Khánh - Vk Đất Biển Nha Trang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314205946-001 |
| Địa chỉ | 75/22/18 Đường Dã Tượng, Phường Vĩnh Nguyên, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 75/22/18 Đường Dã Tượng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Hoàng Nhi |
| Điện thoại | 0888 222 156 |
| Ngày hoạt động | 27/06/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê . |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác chi tiết: Chăn nuôi gia súc ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai, sản xuất nước khoáng thiên nhiên |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) chi tiết: may công nghiệp (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm cơ khí gia dụng; sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bán buôn ô tô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn sản phẩm gia cầm ( không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn sản phẩm chế biến ( trừ bán buôn sản phẩm tươi sống tại trụ sở); bán buôn thủy - hải sản; lương thực, thực phẩm công nghệ ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn rượu bia, nước ngọt, nước uống có ga |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: Bán buôn thú nhồi bông, bông vải sợi, quần áo |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội thất; hàng da, giả da; Bán buôn văn phòng phẩm, bao bì |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Bán buôn máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn sim card, thẻ cào, modem thiết bị truyền dẫn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn thiết bị văn phòng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, đá quý, đá bán quý (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; Bán buôn gỗ; mộc gia dụng |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ sản phẩm gia súc, gia cầm tươi và đông lạnh, trứng gia cầm; Bán lẻ lương thực - thực phẩm công nghiệp, thực phẩm chế biến; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán lẻ thủy hải sản; Bán lẻ hàng rau, củ, quả (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ rượu, bia, nước ngọt, nước uống có ga |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sim card, thẻ cào, modem thiết bị truyền dẫn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ, đá quý, đá bán quý, đồ trang sức; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) chi tiết: Vận tải theo tuyến cố định, theo hợp đồng và vận tải khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường biển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: kinh doanh cho thuê kho bãi |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Đại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê . |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng ăn uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Môi giới thương mại (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỉ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe du lịch |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: Đóng gói bao bì (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |