4201698984 - Công Ty TNHH Tv & Xd Trai Trang
Công Ty TNHH Tv & Xd Trai Trang là doanh nghiệp có mã số thuế 4201698984. Trụ sở đăng ký tại 22 Yết Kiêu, Khánh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Văn Ngoãn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Nha Trang. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 14/07/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 149 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Và Thương Mại Hướng Dương - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tv & Xd Trai Trang qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tv & Xd Trai Trang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4201698984 |
| Địa chỉ | 22 Yết Kiêu, Phường Vạn Thắng, Thành Phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 22 Yết Kiêu, Khánh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Văn Ngoãn |
| Ngày hoạt động | 14/07/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Nha Trang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý các dự án đầu tư xây dựng, tư vấn đấu thầu, thẩm tra, thẩm định các dự án đầu tư, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, phân tích và đánh giá hồ sơ dự thầu; Xác định giá gói thầu; giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Thiết kế tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kĩ thuật; Thiết kế cung cấp điện hạ thế: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và chiếu sáng công cộng; Thiết kế cấp điện, điều hoà, cấp thoát nước các công trình xây dựng; Thiết kế cấp điện, điều hoà, cấp thoát nước các công trình xây dựng; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện; Thiết kế công trình cầu, đường bộ; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hồ sơ bản vẽ thi công công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chị lực công trình xây dựng; Dịch vụ thí nghiệm và kiểm tra độ toàn vẹn của cọc và kết cấu công trình bằng phương pháp nén tĩnh, SONIC, PIT, PDA; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Thi công trắc đạt công trình; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông các cấp không phân biệt vùng; Giám sát thi công xây dựng: lắp đặt thiết bị cơ điện công trình, lắp đặt thiết bị công nghiệp; Giám sát thi công lắp TBCT, xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, thuỷ lợi, giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV; Lập dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát địa hình; khảo sát địa chất, địa chất thuỷ văn, khảo sát hiện trạng công trình; Thiết kế xây dựng công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng, tổng dự toán các công trình xây dựng; Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình: thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện – cơ điện công trình; thiết kế cấp thoát nước; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Dịch vụ tư vấn đấu thầu và lập hồ sơ mời thầu; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Tư vấn quản lý đầu tư xây dựng công trình hạng 2; Lập dự toán, thiết kế, giám sát thi công, tư vấn quản lý dự án, thẩm định, thẩm tra công trình xây dựng đường dây tải điện và trạm biến áp từ 35KV trở xuống; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |