6200062082 - Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Bảo Anh
Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Bảo Anh (tên quốc tế: BAO ANH TRADE IN SERVICES AND CONSTUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: BAO ANH..,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 6200062082. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 059, Đường Điện Biên Phủ, Tổ 18, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất điện cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/03/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất điện tại Lai Châu. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Thủy Điện Chu Va - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Bảo Anh ở bảng dưới đây.
| Công Ty CP Thương Mại Dịch Vụ Và Xây Dựng Bảo Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO ANH TRADE IN SERVICES AND CONSTUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | BAO ANH..,JSC |
| Mã số thuế | 6200062082 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 059, Đường Điện Biên Phủ, Tổ 18, Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Lâm |
| Ngày hoạt động | 30/03/2011 |
| Quản lý bởi | Đoàn Kết - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lai Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Quản lý, vận hành lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 110 kV |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây truyền tải, phân phối điện và các công trình, cấu trúc có liên quan như: Đường dây, mạng lưới truyền tải điện với khoảng cách dài, mạng lưới truyền tải điện, đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, Trạm biến áp, Xây dựng nhà máy điện đến cấp điện áp 110kV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, quản lý, vận hành và sửa chữa các nhà máy thủy điện, nhiệt điện nhỏ, các nhà máy điện diesel, máy phát điện diesel |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110kV, nhà máy điện cấp 4; Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kV; Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án nhà máy nhiệt điện nhỏ, đường dây và trạm biến áp đến 110kV và các công trình viễn thông; tư vấn thẩm tra dự án đầu tư công trình điện đến cấp điện áp 110kV Hoạt động tư vấn kiến trúc có liên quan: Chi tiết: - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có điện áp đến 110kV, nhà máy điện cấp 4; Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 110kV; Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án nhà máy nhiệt điện nhỏ, đường dây và trạm biến áp đến 110kV và các công trình viễn thông; tư vấn thẩm tra dự án đầu tư công trình điện đến cấp điện áp 110kV. -Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế quy hoạch mặt bằng,thiết kế nội thất, ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; thiết kế kết cấu công trình, thiết kế điện, cơ điện công trình. Thiết kế cấp thoát nước; thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt; thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; thiết kế phòng cháy chữa cháy; thiết kế phòng chống mối; - Thiết kế công trình thủy lợi( đập, đường hầm, ống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông) - Thiết kế công trình thủy nông, hệ thống cấp thoát nước, công trình nông thôn, miền núi. - Thiết kế công trình giao thông.Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất, thủy văn công trình; Lĩnh vực chuyên môn giám sát xây dựng và hoàn thiện; + Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; + Giám sát thi công xây dựng cầu và đường bộ + Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi và thủy điện; + Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình; giám sát công tác khảo sát thủy văn; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; giám sát thi công lắp đặt thiết bị công nghệ. - Lập, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu ; đánh giá hồ sơ dự thầu; tư vấn đấu thầu. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm thiết bị điện đến cấp điện áp 110kV; kiểm định công tơ điện; kiểm định máy móc thiết bị điện |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn các dịch vụ môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |