5801325753 - Công Ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Cao Nguyên
Công Ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Cao Nguyên (tên quốc tế: HIGHLAND CORDYCEPS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HIGHLAND CORDYCEPS CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801325753. Trụ sở đăng ký tại Số 2/12 Đường Trần Quý Cáp, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hồ Ngọc Vinh Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/11/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 722 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Vinh Quang - đã hoạt động được 23 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Cao Nguyên, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đông Trùng Hạ Thảo Cao Nguyên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIGHLAND CORDYCEPS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HIGHLAND CORDYCEPS CO., LTD |
| Mã số thuế | 5801325753 |
| Địa chỉ | Số 2/12 Đường Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam Số 2/12 Đường Trần Quý Cáp, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hồ Ngọc Vinh Quang |
| Điện thoại | 03834 970 109 |
| Ngày hoạt động | 15/11/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động nhận gia công các sản phẩm công ty kinh doanh |