5801182872 - Công Ty TNHH Hưng Đại Cát
Công Ty TNHH Hưng Đại Cát là doanh nghiệp có mã số thuế 5801182872. Trụ sở đăng ký tại Số 32/7 Trần Thái Tông, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tưởng Duy Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Xuân Hương - Đà Lạt - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/11/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 320 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Đắk Nguyên - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hưng Đại Cát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hưng Đại Cát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 5801182872 |
| Địa chỉ |
Số 32/7 Trần Thái Tông, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Tưởng Duy Hưng
Ngoài ra Tưởng Duy Hưng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0633 701 713 |
| Ngày hoạt động | 26/11/2012 |
| Quản lý bởi | Xuân Hương - Đà Lạt - Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Chi tiết : Thiết kế các công trình điện đến 30KV; Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật các công trình điện, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án, tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống. Định giá xây dựng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Chi tiết : Thi công lắp đặt hệ thống cơ, điện lạnh, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết : Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết : Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm thu mua, kinh doanh khoáng sản kim loại, khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Chi tiết : Thiết kế các công trình điện đến 30KV; Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật các công trình điện, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án, tư vấn trong lĩnh vực sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát thi công lắp đặt phần điện công trình đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống. Định giá xây dựng) |