0102554166-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Hợp Phát
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Hợp Phát là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102554166-001. Trụ sở đăng ký tại Số 10B, Cao Thắng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Kiên Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/05/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu tại Lâm Đồng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vĩnh Đạt - đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Hợp Phát ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Hợp Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0102554166-001 |
| Địa chỉ |
Số 10B, Cao Thắng, Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Kiên Cường
Ngoài ra Nguyễn Kiên Cường còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0633 828 099 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu. |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ( không bao gồm dịch vụ thuốc bảo vệ thực vật) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi ( không bao gồm hoạt động dịch vụ thú y) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |