1101721401 - Công Ty TNHH Một Thành Viên San-Ei Việt Nam
Công Ty TNHH Một Thành Viên San-Ei Việt Nam (tên quốc tế: SAN-EI VIET NAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAN-EI VN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101721401. Trụ sở đăng ký tại Lô H5-2, Đường Số 9, Kcn Thuận Đạo Mở Rộng, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Moon Kyungjo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 116 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vnstar - đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên San-Ei Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên San-Ei Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAN-EI VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAN-EI VN CO., LTD |
| Mã số thuế | 1101721401 |
| Địa chỉ |
Lô H5-2, Đường Số 9, Kcn Thuận Đạo Mở Rộng, Xã Long Cang, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Moon Kyungjo
Ngoài ra Moon Kyungjo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0272 363 813 |
| Ngày hoạt động | 17/10/2013 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Đúc sắt thép, cắt - gia công dập kim loại, chế tạo khuôn mẫu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Đúc sắt thép, cắt - gia công dập kim loại, chế tạo khuôn mẫu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị theo yêu cầu của khách hàng |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất, gia công khuôn mẫu, linh kiện ô tô và các sản phẩm cơ khí |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép dạng nguyên sinh thành phẩm và bán thành phẩm, ống thép, nhôm, inox, kim loại màu; Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn khuôn bê, khuôn dao dập, khuôn ép, đục lỗ, đục tay cầm; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối: Được thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã số HS như sau: 73081090, 730840, 73182200, 73182400, 73182900, 73249099, 73259920, 73259990, 73261900, 73269099, 82159900, 83014090, 83021000, 83023090, 83024139, 83024290, 83024991, 83024999 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu và thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS như sau: 39.22; 39.23; 39.24; 39.25; 39.26; 72.04; 72.08; 72.09; 72.10; 72.11; 72.12; 72.13; 72.15; 72.16; 72.17; 72.19; 72.20; 72.22; 72.23; 72.25; 72.26; 72.27; 72.28; 72.29; 73.14; 73.20; 82.02; 82.03; 82.04; 82.07; 82.08; 84.32; 84.55; 84.58; 84.59; 84.62; 84.63; 84.80; 84.83; 84.87; 73.08; 73.18; 73.24; 73.25; 73.26; 82.15; 83.01 và 83.02 theo quy định pháp luật Việt Nam |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |