0601137714 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Anh Minh
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Anh Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 0601137714. Trụ sở đăng ký tại Tờ Bản Đồ 27.3, Xóm Đồng Ngãi, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/05/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 15 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Chế Biến Nông Sản Thực Phẩm Xuất Khẩu Ninh Bình - đã hoạt động được 20 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Anh Minh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thực Phẩm Anh Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601137714 |
| Địa chỉ | Tờ Bản Đồ 27.3, Xóm Đồng Ngãi, Xã Nam Phong, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Tờ Bản Đồ 27.3, Xóm Đồng Ngãi, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Thị Hải
Ngoài ra Phạm Thị Hải còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0932 102 999 |
| Ngày hoạt động | 25/05/2017 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến nông, lâm, thủy hải sản, lương thực, thực phẩm. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in Chi tiết: In các dịch vụ liên quan đến in. |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì các loại máy móc công ty kinh doanh. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng; Bán buôn xe có động cơ khác. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ và đại lý mô tô, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; - Đại lý kinh doanh xuất bản phẩm được phép lưu hành (trừ lĩnh vực nhà nước cấm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh buôn bán phân bón và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (theo quy định của pháp luật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) - Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng, theo tuyến cố định; - Vận tải hành khách, vận tải hàng hóa (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng, theo tuyến cố định. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ bốc dỡ, vận chuyển hàng hóa. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng dịch vụ ăn uống (Không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch. |