0319612991 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Mavina
Công Ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Mavina (tên quốc tế: MAVINA INTERNATIONAL FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MAVINA INTERNATIONAL FOODS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319612991. Trụ sở đăng ký tại 239/10/14 Tô Ngọc Vân, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đồng Tấn Sanh.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Mavina trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Quốc Tế Mavina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAVINA INTERNATIONAL FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MAVINA INTERNATIONAL FOODS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319612991 |
| Địa chỉ |
239/10/14 Tô Ngọc Vân, Phường Thới An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đồng Tấn Sanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm chế biến từ gạo, bột mì và các loại nông sản khác |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất bánh kẹo, bánh snack các loại |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại thực phẩm. Sản xuất cháo gói |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất bia, nước uống có CO2 (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất nước giặt, chất tẩy rửa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao, sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc, bơ, phomat, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, hạt tiêu, gia vị. Bán buôn Chè, đường, trứng. Bán buôn rau, quả; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản. Bán buôn cháo gói, thực phẩm đóng gói, đóng hộp. Bán buôn yến lọ, yến lon, túi nước yến trái cây |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ dược phẩm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ cháo gói, thực phẩm đóng gói, đóng hộp. Bán lẻ yến lọ, yến lon, túi nước yến trái cây |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7310 | Quảng cáo |