0601057459 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Mvt
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Mvt là doanh nghiệp có mã số thuế 0601057459. Trụ sở đăng ký tại Số 49/ 703 Đường Trường Chinh, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Quốc Sang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/01/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Sao - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Mvt trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Mvt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0601057459 |
| Địa chỉ | Số 49/ 703 Đường Trường Chinh, Phường Hạ Long, Thành Phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Số 49/ 703 Đường Trường Chinh, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Quốc Sang |
| Điện thoại | 0916 918 474 |
| Ngày hoạt động | 08/01/2015 |
| Quản lý bởi | Tp Nam Định - Đội Thuế thành phố Nam Định |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp điện đến 35KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (không dùng mìn nổ và các vật liệu nổ khác). |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp đường dây và trạm biến áp điện đến 35KV |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán lương thực, hàng nông, lâm thủy hải sản (trừ các loại Nhà nước cấm); |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán các thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán điện thoại các loại; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị thi công công trình; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, vật tư, thiết bị ngành điện; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu CChi tiết: Mua bán phân bón nông nghiệp; Mua bán hóa chất ngành in; Mua bán khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công công trình; |