0600983979 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tpt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tpt (tên quốc tế: TPT INVESTMENT AND CONTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TPT;JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600983979. Trụ sở đăng ký tại Số 7/84 Đường Kênh, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kiểm tra và phân tích kỹ thuật cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/02/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kiểm tra và phân tích kỹ thuật tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nền Móng Ninh Bình - đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tpt qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Tpt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TPT INVESTMENT AND CONTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TPT;JSC |
| Mã số thuế | 0600983979 |
| Địa chỉ |
Số 7/84 Đường Kênh, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Phương |
| Điện thoại | 0350 860 351 |
| Ngày hoạt động | 20/02/2013 |
| Quản lý bởi | Nam Định - Thuế cơ sở 5 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát và lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy cho các công trình; Thí nghiệm, kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công dự án và tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra quyết toán công trình xây dựng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, mua bán các sản phẩm cơ khí; |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất phương tiện, thiết bị thi công dầm thép, cấu kiện thép; |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị giao thông; |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng, tu bổ, tôn tạo các công trình văn hóa, di tích lịch sử; |
| 4311 | Phá dỡ (không dùng vật liệu nổ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (không bao gồm dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ gỗ; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán hàng điện máy, điện tử, tin học, viễn thông; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán phương tiện, thiết bị thi công dầm thép, cấu kiện thép; Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ giao thông vận tải; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Lập báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Khảo sát địa hình, địa chất; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát và lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy cho các công trình; Thí nghiệm, kiểm định và chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình; Thí nghiệm vật liệu xây dựng; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công dự án và tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm tra quyết toán công trình xây dựng; |