5300793743 - Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Hoàng Anh
Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Hoàng Anh (tên quốc tế: HOANG ANH IMPORT AND EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 5300793743. Trụ sở đăng ký tại Đường N2, Tổ 2, Kim Thành 2, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Tuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Lào Cai. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/04/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Lào Cai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Bình Minh - đã hoạt động được 16 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Hoàng Anh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Hoàng Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG ANH IMPORT AND EXPORT ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 5300793743 |
| Địa chỉ |
Đường N2, Tổ 2, Kim Thành 2, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Tuân |
| Điện thoại | 0966 327 138 |
| Ngày hoạt động | 13/04/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Lào Cai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc; thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Sản xuất khẩu trang y tế |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán dược phẩm và dụng cụ y tế khẩu trang các loại; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc; thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu; các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản các loại, kim loại màu, kim loại đen |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón hóa chất các loại (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển |