2902101169 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Xanh Vinh
Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Xanh Vinh là doanh nghiệp có mã số thuế 2902101169. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 2, Ngõ Chung Cư, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Diện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/05/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Tổng Hợp Gia Hưng - đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Xanh Vinh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Xanh Vinh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2902101169 |
| Địa chỉ | Số Nhà 02, Ngõ Chung Cư, Đường Phan Chu Trinh, Khối 1, , Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Số Nhà 2, Ngõ Chung Cư, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Diện |
| Điện thoại | 0948 173 434 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng và cắt tỉa tạo hình cây xanh, cây cảnh, hoa kiêng các loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất thùng rác |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất xe rác kéo tay |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn, chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt, chất thải y tế |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý chất thải rắn, chất thải sinh hoạt, chất thải y tế, chất thải công nghiệp |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công các công trình cây xanh, cây cảnh quan trong đô thị, cơ quan công sở, khu công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình vỉa hè, bãi xử lý rác; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: thang máy, cửa thang tự động, băng tải công nghiệp, các loại cửa tự động; Lắp đặt hệ thống báo cháy, chữa cháy cho các công trình dân dụng và công nghiệp; Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh, camera quan sát, chống trộm, chống đột nhập |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa Trừ đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây xanh, cay cảnh,hoa kiêng các loại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn trang thiết bị vệ sinh; Bán buôn các thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu (Trừ phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Mua bán thùng rác và xe rác kéo tay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: -Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt; -Bốc xếp hàng hóa đường bộ; -Bốc xếp hàng hóa cảng biển; -Bốc xếp hàng hóa cảng sông; -Bốc xếp hàng hóa loại khác Trừ mặt hàng nhà nước cấm |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ quản lý, chăm sóc công viên công cộng, hoa viên, cây xanh đường phố; Dịch vụ quản lý, vận hành và sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng công cộng; Dịch vụ duy trì , sửa chữa các công trình thoát nước vỉa hè cầu đường, sơ kẻ vạch đường |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; sử dụng các chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh. Loại trừ họp báo |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |