0600421024 - Công Ty Cổ Phần Tiến Triển 9
Công Ty Cổ Phần Tiến Triển 9 là doanh nghiệp có mã số thuế 0600421024. Trụ sở đăng ký tại Số 10 Đường Bệnh Viện, Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Nam Trực - Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tiến Triển 9 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tiến Triển 9 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0600421024 |
| Địa chỉ |
Số 10 Đường Bệnh Viện, Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Trung |
| Điện thoại | 0228 393 999 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2008 |
| Quản lý bởi | Nam Trực - Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình ngầm, công trình kỹ thuật dân dụng khác; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh, cây xanh, cây thế; |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn các sản phẩm theo hợp đồng kinh tế, làm biển quảng cáo; |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại Chi tiết: Sao chép bản ghi theo hợp đồng; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu không nung; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm cơ khí, máy móc và thiết bị; |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom, vận chuyển rác thải dân dụng, công nghiệp; |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý rác thải dân dụng, công nghiệp; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế rác thải: Dân dụng, công nghiệp; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi, công trình cấp, thoát nước; |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng, lắp đặt, bảo dưỡng các công trình bưu điện, viễn thông, công nghệ thông tin và điện lực; |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử, văn hoá, danh lam thắng cảnh; |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình ngầm, công trình kỹ thuật dân dụng khác; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi, điều hoà không khí và hệ thống thiết bị khác; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán các loại thiết bị, phụ tùng ôtô; |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán các loại thiết bị, phụ tùng xe máy; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây cảnh, cây xanh, cây thế; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm, sách thiết bị trường học; Mua bán hệ thống điện, lò sưởi, điều hoà không khí và hệ thống thiết bị khác; Mua bán sản phẩm gỗ, hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư, thiết bị bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và điện lực; Mua bán thiết bị đo đếm, các dụng cụ cơ khí, máy động lực đồng bộ và đơn chiếc, các loại máy nổ; Mua bán máy, thiết bị thi công công trình; Mua bán, lắp đặt thiết bị y tế; Mua bán, bảo hành, sửa chữa, máy phát điện và phụ tùng thay thế; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất; Mua bán vật tư, thiết bị cấp thoát nước; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ thương mại; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn khảo sát các công trình cơ sở hạ tầng, công trình ngầm; Thiết kế quy hoạch, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn giám sát các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn thẩm tra, lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư và thẩm định các dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn thủ tục hành chính bao gồm: thủ tục đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường ......; (trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán); |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy, thiết bị thi công công trình; |