0600348039 - Công Ty TNHH Gỗ Mỹ Nghệ Hà Thương
Công Ty TNHH Gỗ Mỹ Nghệ Hà Thương (tên quốc tế: HA THUONG FINE ART WOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HA THUONG FINE ART WOOD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0600348039. Trụ sở đăng ký tại Thôn La Xuyên, Xã Vũ Dương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Mạnh Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/05/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 150 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Cói Năng Động - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Gỗ Mỹ Nghệ Hà Thương, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Gỗ Mỹ Nghệ Hà Thương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA THUONG FINE ART WOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HA THUONG FINE ART WOOD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0600348039 |
| Địa chỉ |
Thôn La Xuyên, Xã Vũ Dương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Mạnh Hà |
| Điện thoại | 0228 382 352 |
| Ngày hoạt động | 22/05/2006 |
| Quản lý bởi | Ý Yên - Thuế cơ sở 7 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất gỗ, đồ gỗ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất gỗ, đồ gỗ |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sản xuất biển báo hướng dẫn bằng chất liệu phản quang |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, dân dụng và chiếu sáng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét sông, ngòi, luồng lạch, bến bãi và cửa biển; Phòng chống mối công trình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông, lâm sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán gỗ, đồ gỗ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón, giống cây trồng, vật tư nông nghiệp, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y; Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu - đường bộ cấp III. Quản lý dự đầu tư xây dựng công trình. Giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc; Giám sát hạ tầng kỹ thuật |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |