2901790043 - Công Ty TNHH Tân Phong Kovi
Công Ty TNHH Tân Phong Kovi là doanh nghiệp có mã số thuế 2901790043. Trụ sở đăng ký tại Xóm 22, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Nghi Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/06/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 87 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Kinh Doanh Tổng Hợp Đô Lương - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tân Phong Kovi ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tân Phong Kovi | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2901790043 |
| Địa chỉ | Xóm 22, Xã Nghi Trung, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam Xóm 22, Xã Nghi Lộc, Nghệ An, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Dương |
| Điện thoại | 0968 535 887 |
| Ngày hoạt động | 25/06/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Nghi Lộc |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị ngành y tế môi trường; - Mua bán thiết bị cơ khí, viễn thông, thông tin, truyền thanh, truyền hình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc thiết bị cơ khí, viễn thông, thông tin, truyền thanh, truyền hình. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công nghiệp, thuỷ lợi, đường dây và trạm biến áp đến 35 KV, bưu chính viễn thông; - Xây dựng công trình đê, kè cảng biển; - Phòng chống mối mọt, khử trùng cho các công trình xây dựng, nhà kho, đê đập, cây xanh; - Nạo vét sông, luồng lạch, kênh mương. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, hàng điện tử điện lạnh, điện gia dụng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị ngành y tế môi trường; - Mua bán thiết bị cơ khí, viễn thông, thông tin, truyền thanh, truyền hình. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công |