2700841146 - Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Việt Đức
Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Việt Đức là doanh nghiệp có mã số thuế 2700841146. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 18, Tổ 2, Phố Trì Chính, Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Minh Đỡi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phát Diệm - Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/05/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 186 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tuấn Hải - đã hoạt động được 23 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Việt Đức trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Việt Đức | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700841146 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 18, Tổ 2, Phố Trì Chính, Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Minh Đỡi
Ngoài ra Phạm Minh Đỡi còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 11/05/2017 |
| Quản lý bởi | Phát Diệm - Thuế cơ sở 3 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |