0201063151 - Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tiến Thành
Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tiến Thành (tên quốc tế: TIEN THANH TRADE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0201063151. Trụ sở đăng ký tại Số 213 Phương Lưu, Phường Vạn Mỹ(Hết Hiệu Lực), Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tiến Thành - đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tiến Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tiến Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN THANH TRADE IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0201063151 |
| Địa chỉ |
Số 213 Phương Lưu, Phường Vạn Mỹ(Hết Hiệu Lực), Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Chung |
| Ngày hoạt động | 22/04/2010 |
| Quản lý bởi | Lê Chân - Thuế cơ sở 3 Thành phố Hải Phòng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: sửa chữa container |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn Chi tiết: sửa chữa container |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa phương tiện vận tải thuỷ |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: trang trí nội ngoại thất |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý hàng hóa (không bao gồm chứng khoán và bảo hiểm) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; dụng cụ y tế; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, thiết bị bảo hộ lao động, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, vật tư thiết bị hàng hải; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; phụ liệu may mặc và giày dép; hóa chất thông thường; cao su; tơ, xơ, sợi dệt, container |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và theo hợp đồng; Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ vệ sinh container; dịch vụ khai thuê hải quan; dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; giám định container hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê container |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa |