4500380212 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Song Hỷ
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Song Hỷ là doanh nghiệp có mã số thuế 4500380212. Trụ sở đăng ký tại Số 669 Đường 21 Tháng 8, Phường Bảo An, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Như Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/06/2009 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu tại Khánh Hòa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế Tổng Hợp Tâm An - đã hoạt động được 4 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Song Hỷ ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Song Hỷ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4500380212 |
| Địa chỉ | Số 669 Đường 21 Tháng 8, Phường Bảo An, Tp. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam Số 669 Đường 21 Tháng 8, Phường Bảo An, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Như Quang |
| Điện thoại | 0683 501 149 |
| Ngày hoạt động | 15/06/2009 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Thuận - VP Chi cục Thuế khu vực XV |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân bằng xe ô tô chuyên dùng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng. (Địa điểm phải phù hợp với quy hoạch của địa phương) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ rửa xe. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán phụ tùng ô tô. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán mô tô. |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán phụ tùng mô tô. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng nông sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng thủy, hải sản. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hàng điện lạnh; - Mua bán sách báo; - Mua bán hàng trang trí nội thất. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán điện tử. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán điện máy. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán xăng dầu. (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng tàu biển. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng; - Kinh doanh dịch vụ ăn uống . |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Bán đồ giải khát (cà phê và nước ngọt). |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ Internet. |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa. |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân bằng xe ô tô chuyên dùng. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Hoạt động biễu diễn nghệ thuật. (Chỉ được hoạt động kinh doanh khi có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động kinh doanh karaoke. (Hoạt động kinh doanh theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, xoa bóp. |