2601056610 - Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Bảo Việt
Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Bảo Việt (tên quốc tế: BAO VIET INTERNATIONAL TRADE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601056610. Trụ sở đăng ký tại Tổ 19C - Khu 2B, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm từ plastic cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Việt Trì - Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/02/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 133 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm từ plastic tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Việt Đức - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Bảo Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Bảo Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BAO VIET INTERNATIONAL TRADE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2601056610 |
| Địa chỉ |
Tổ 19C - Khu 2B, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thương |
| Điện thoại | 0948 908 966 |
| Ngày hoạt động | 18/02/2021 |
| Quản lý bởi | Việt Trì - Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ Plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ Plastic |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất các loại trà thảo dược (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ Plastic; Sản xuất sản phẩm khác từ Plastic |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn dược liệu, nguyên liệu sản xuất thuốc; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc và thiết bị y tế; Bán buôn máy móc và thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Loại trừ hoạt động đấu giá tài sản, các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Loại trừ các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu) |