2600956457 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Phong Vân Phú Thọ
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phong Vân Phú Thọ là doanh nghiệp có mã số thuế 2600956457. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 128, Tổ 43, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Phú Thọ - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 29/02/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đài Việt - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Phong Vân Phú Thọ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Phong Vân Phú Thọ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2600956457 |
| Địa chỉ | Số Nhà 128, Tổ 43, Phường Thanh Miếu, Thành Phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Số Nhà 128, Tổ 43, Phường Thanh Miếu, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Trung |
| Điện thoại | 0965 403 200 |
| Ngày hoạt động | 29/02/2016 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Phú Thọ - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: - Kinh doanh sản xuất đồ gỗ và các sản phẩm từ gỗ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Kinh doanh sản xuất đồ gỗ và các sản phẩm từ gỗ |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng; Xây dựng công trình nhà các loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt công trình đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp đến 1500KVA; Dịch vụ cung cấp lắp đặt thiết bị chiếu sáng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Mua bán, lắp đặt thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Trang trí, lắp đặt đồ nội, ngoại thất |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán ô tô, xe máy |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Trừ danh mục động vật Nhà nước cấm kinh doanh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Đại lý mua bán hàng nội, ngoại thất gia đình và văn phòng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp - Mua bán máy móc, thiết bị điện và vật liệu điện - Mua bán các thiết bị và phụ kiện vật tư ngành nước - Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khoa học công nghệ, thiết bị vật tư y tế, thiết bị dệt may - Mua bán thiết bị năng lượng sạch (năng lượng mặt trời, năng lượng gió) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán than, chất đốt, nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán đồ điện tử, tin học |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: - Dịch vụ vệ sinh công cộng |