2600919198 - Công Ty TNHH Cây Dược Liệu Lãn Ông
Công Ty TNHH Cây Dược Liệu Lãn Ông là doanh nghiệp có mã số thuế 2600919198. Trụ sở đăng ký tại Xóm Khuôn, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Mỹ Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng cây gia vị, cây dược liệu cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/06/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Liên Doanh Dược Phẩm Essen - Đức - đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cây Dược Liệu Lãn Ông trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Cây Dược Liệu Lãn Ông | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2600919198 |
| Địa chỉ | Xóm Khuôn, Xã Sơn Hùng, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam Xóm Khuôn, Xã Thanh Sơn, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Mỹ Liên |
| Điện thoại | 0912 692 279 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Bào chế, chế biến cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nước lợ |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (không bao gồm bán buôn dược phẩm) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |