2600908291 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kiến Trúc Conik
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kiến Trúc Conik (tên quốc tế: CONIK ENGINEERING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CONIK) là doanh nghiệp có mã số thuế 2600908291. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4D, Khu 19, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Chính. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/03/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 274 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Và Thương Mại Ngọc Hiển - đã hoạt động được 32 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kiến Trúc Conik trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Kiến Trúc Conik | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CONIK ENGINEERING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CONIK |
| Mã số thuế | 2600908291 |
| Địa chỉ |
Tổ 4D, Khu 19, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Chính |
| Điện thoại | 0946 823 688 |
| Ngày hoạt động | 06/03/2014 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế cấp thoát nước-môi trường nước công trình xây dựng; tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế cấp thoát nước-môi trường nước công trình xây dựng; tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |