3101038340 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và TMth Phượng Hoàng
Công Ty TNHH Xây Dựng Và TMth Phượng Hoàng là doanh nghiệp có mã số thuế 3101038340. Trụ sở đăng ký tại Số 25 Đường Xuân Bồ, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Vĩ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/10/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 316 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Quảng Trị - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và TMth Phượng Hoàng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và TMth Phượng Hoàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3101038340 |
| Địa chỉ |
Số 25 Đường Xuân Bồ, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Văn Vĩ
Ngoài ra Phan Văn Vĩ còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0935 182 233 |
| Ngày hoạt động | 19/10/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất; địa chất thủy văn công trình. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện - cơ điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt. Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Giám sát thi công xây dựng gồm: giám sát công tác xây dựng công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ. Quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng. Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). Lập quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện. Đo vẽ bản đồ; Đo đạc lập hồ sơ địa chính; Lập quy hoạch chi tiết mặt bằng đô thị và nông thôn; Lập quy hoạch , lập kế hoạch sử dụng đất đai; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo dưỡng, sữa chữa máy móc thiết bị văn phòng, máy vi tính, máy photocopy, điện thoại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị, điện thoại, linh kiện điện tử, viễn thông, phát thanh, truyền hình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm các loại; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình; khảo sát địa chất; địa chất thủy văn công trình. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng gồm: thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kết cấu công trình; thiết kế điện - cơ điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt. Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng. Giám sát thi công xây dựng gồm: giám sát công tác xây dựng công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công trình, giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ. Quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng. Đấu thầu (lựa chọn nhà thầu). Lập quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, điện. Đo vẽ bản đồ; Đo đạc lập hồ sơ địa chính; Lập quy hoạch chi tiết mặt bằng đô thị và nông thôn; Lập quy hoạch , lập kế hoạch sử dụng đất đai; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Điều tra thu thập số liệu thống kê và kết quả phân tích thống kê; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo giám sát môi trường và báo cáo cam kết bảo vệ môi trường |