4001150936 - Công Ty TNHH Sáng Tạo Công Nghệ Tkt Việt Nam
Công Ty TNHH Sáng Tạo Công Nghệ Tkt Việt Nam (tên quốc tế: TKT VIETNAM CO.,LTD; tên viết tắt: TKT VIETNAM TECHNOLOGY INNOVATION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001150936. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tịch Tây, Xã Núi Thành, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tấn Thịnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy chuyên dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/07/2018 và hiện ở tình trạng: Tạm ngừng KD có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy chuyên dụng khác tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Châu Đà - đã hoạt động được 13 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sáng Tạo Công Nghệ Tkt Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sáng Tạo Công Nghệ Tkt Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TKT VIETNAM CO.,LTD |
| Tên viết tắt | TKT VIETNAM TECHNOLOGY INNOVATION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 4001150936 |
| Địa chỉ |
Thôn Tịch Tây, Xã Núi Thành, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tấn Thịnh |
| Điện thoại | 0934 935 363 |
| Ngày hoạt động | 02/07/2018 |
| Quản lý bởi | Bàn Thạch - Thuế cơ sở 9 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm ngừng KD có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc, dây chuyền thiết bị công nghệ phục vụ sản xuất công nghiệp. Sản xuất, chế tạo khuôn mẫu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm thủ công mỹ nghệ, nội ngoại thất bằng xi măng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy móc, dây chuyền thiết bị công nghệ phục vụ sản xuất công nghiệp. Sản xuất, chế tạo khuôn mẫu. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, nông thôn, công trình thể thao |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, đồ nội ngoại thất bằng xi măng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất công nghiệp |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, lập dự án, thiết kế kỹ thuật thi công, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy điện, công trình điện, thủy lợi, cấp thoát nước. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy điện, công trình điện, thủy lợi, cấp thoát nước, môi trường. Tư vấn thiết kế, nâng cấp dây chuyền thiết bị công nghệ phục vụ sản xuất công nghiệp. Tư vấn thiết kế chế tạo khuôn mẫu. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |