4000826749 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng An Hoàng Phát
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng An Hoàng Phát (tên quốc tế: AN HOANG PHAT CONSTRUCTION CONSULTANT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: A.H.P CCICO. LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 4000826749. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố 6, Xã Thăng Bình, Tp Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Minh Vương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thăng Bình - Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/09/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 454 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Nhất Huy - đã hoạt động được 22 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng An Hoàng Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng An Hoàng Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN HOANG PHAT CONSTRUCTION CONSULTANT AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | A.H.P CCICO. LTD. |
| Mã số thuế | 4000826749 |
| Địa chỉ |
Khu Phố 6, Xã Thăng Bình, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Minh Vương |
| Điện thoại | 0935 860 279 |
| Ngày hoạt động | 26/09/2011 |
| Quản lý bởi | Thăng Bình - Thuế cơ sở 8 thành phố Đà Nẵng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công trình dân dụng, đường bộ, thủy lợi, giám sát công trình năng lượng ( ĐZ&TBA đến cấp điện áp 110KV), giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật . Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, Thiết kế hạ tầng kỹ thuật ( cấp - thoát nước), giao thông ( cầu, đường bộ ), thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, thiết kế phần điện trong công trình dân dụng - công nghiệp , hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước, khảo sát địa hình, địa chất công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán rươu, bia, nước giải khát |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quầy bar |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, lập dự toán xây dựng, tư vấn quản lý dự án, tư vấn đấu thầu, thẩm tra thiết kế - dự toán |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công trình dân dụng, đường bộ, thủy lợi, giám sát công trình năng lượng ( ĐZ&TBA đến cấp điện áp 110KV), giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật . Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, Thiết kế hạ tầng kỹ thuật ( cấp - thoát nước), giao thông ( cầu, đường bộ ), thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, thiết kế phần điện trong công trình dân dụng - công nghiệp , hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước, khảo sát địa hình, địa chất công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định các công trình xây dựng, kiểm tra, chứng nhận sự phù hợp chất lượng, chứng nhận an toàn chịu lực công trình xây dựng |
| 8510 | Giáo dục mầm non |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |