0319624838 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trí Kha
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trí Kha (tên quốc tế: TRI KHA SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRI KHA SERVICE AND TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319624838. Trụ sở đăng ký tại B6/30A Ấp 16, Xã Vĩnh Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Nguyễn Phạm Thế Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.788 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trí Kha trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Trí Kha | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRI KHA SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRI KHA SERVICE AND TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319624838 |
| Địa chỉ |
B6/30A Ấp 16, Xã Vĩnh Lộc, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Nguyễn Phạm Thế Khoa |
| Điện thoại | 0903 370 157 |
| Ngày hoạt động | 03/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải xi mạ điện) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án. Dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế công trình giao thông cầu đường. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng, nén tĩnh cọc. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng thủy lợi. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Giám sát công trình đường dây và trạm biến áp đến 220kV. Giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước. Khảo sát trắc địa công trình. Khảo sát địa chất công trình. Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình. Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng (báo cáo tiền khả thi, khả thi). Thẩm tra dự án. Kiểm định đánh giá tài sản thiết bị và sản phẩm xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Sửa chữa thiết bị viễn thông; Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |