4300627141 - Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Vận Tải Mỹ Lộc
Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Vận Tải Mỹ Lộc là doanh nghiệp có mã số thuế 4300627141. Trụ sở đăng ký tại 126 Bà Triệu, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thu gom rác thải không độc hại cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 24/11/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thu gom rác thải không độc hại tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Đô Thị Quảng Ngãi - đã hoạt động được 16 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Vận Tải Mỹ Lộc qua bảng bên dưới.
| Doanh Nghiệp Tn Thương Mại Vận Tải Mỹ Lộc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300627141 |
| Địa chỉ |
126 Bà Triệu, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thị Lộc |
| Điện thoại | 0914 011 378 |
| Ngày hoạt động | 24/11/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp tư nhân |
| Tình trạng | Ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính | Thu gom rác thải không độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn bao bì nhựa các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà khách, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh karaoke |