4300475308 - Công Ty TNHH Hưng Thịnh 25-29
Công Ty TNHH Hưng Thịnh 25-29 là doanh nghiệp có mã số thuế 4300475308. Trụ sở đăng ký tại 164/9 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Thành Được. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/08/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 319 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Ngãi. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hưng Thịnh 25-29 trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Hưng Thịnh 25-29 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4300475308 |
| Địa chỉ |
164/9 Nguyễn Văn Linh, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Thành Được |
| Điện thoại | 0255 382 104 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2009 |
| Quản lý bởi | Cẩm Thành - Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu - Quản lý dự án |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh, cây xanh |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Doanh nghiệp khai thác khi có đủ điều kiện theo qui định của Nhà nước) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất đồi |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi - Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35Kv - Xây dựng công trình điện sinh hoạt |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn - Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, công nghiệp - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu - Quản lý dự án |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |