5701688520 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phượng Hoàng Đông Dương
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phượng Hoàng Đông Dương (tên quốc tế: INDOCHINA PHOENIX COMPANY LIMITED; tên viết tắt: I - PHOENIX) là doanh nghiệp có mã số thuế 5701688520. Trụ sở đăng ký tại ., Phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tuyết Hạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kho bãi và lưu giữ hàng hóa cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kho bãi và lưu giữ hàng hóa tại Quảng Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Xăng Dầu B12 - Xí Nghiệp Kho Vận Xăng Dầu K130 - đã hoạt động được 17 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phượng Hoàng Đông Dương ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phượng Hoàng Đông Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INDOCHINA PHOENIX COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | I - PHOENIX |
| Mã số thuế | 5701688520 |
| Địa chỉ |
., Phường Móng Cái 2, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Tuyết Hạnh |
| Điện thoại | 0203 381 292 |
| Ngày hoạt động | 25/10/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa loại trừ ngành nghề bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải loại trừ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |