3200567673 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hbt
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hbt (tên quốc tế: HBT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY CP TV XD HBT) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200567673. Trụ sở đăng ký tại 36B Đặng Dung, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/01/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 315 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Quảng Trị - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hbt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Hbt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HBT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP TV XD HBT |
| Mã số thuế | 3200567673 |
| Địa chỉ |
36B Đặng Dung, Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Trung |
| Điện thoại | 0533 859 252 |
| Ngày hoạt động | 30/01/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
lChi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình; -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; -Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera; -Thẩm tra thiết kế công trình; -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa hình - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Lập tổng dự toán và dự toán công trình; - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư; - Hoạt động đo đạc bản đồ - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Xây dựng đường sắt (bao gồm cả cầu đường sắt); Xây dựng hầm đường sắt; Xây dựng đường tàu điện ngầm; Sơn đường sắt; Lắp đặt rào chắn, biển báo giao thông đường sắt và các loại tương tự |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); xây dựng hầm đường bộ; Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường dành cho người đi bộ; Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy như: Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống; Đập và đê. Hoạt động nạo vét đường thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thái, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ Tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan lChi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình; -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng; -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; -Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera; -Thẩm tra thiết kế công trình; -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp; - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa hình - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Lập tổng dự toán và dự toán công trình; - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư; - Hoạt động đo đạc bản đồ - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình, kiểm tra chất lượng công trình. Thí nghiệm, kiểm định vật liệu xây dựng các công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội - ngoại thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị ngành dầu khí, ngành hàng hải; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |