3200142166 - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Tuấn Tiến
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Tuấn Tiến (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TUẤN TIẾN) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200142166. Trụ sở đăng ký tại 118 Nguyễn Thái Học, Khu Phố 3, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thân Thiết. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/11/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 56 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Hoà Bình - đã hoạt động được 25 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Tuấn Tiến ở bảng dưới đây.
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Tuấn Tiến | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TUẤN TIẾN |
| Mã số thuế | 3200142166 |
| Địa chỉ |
118 Nguyễn Thái Học, Khu Phố 3, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thân Thiết |
| Điện thoại | 0905 586 999 |
| Ngày hoạt động | 05/11/2001 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, sỏi, đất đắp |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công, lắp đặt công trình đường dây điện, trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện lắp đặt thiết bị, đồ dùng nội thất trong các công trình nhà và công trình xây dựng khác; làm trần, ốp gỗ tường, lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ; sơn bên ngoài, bên trong công trình; các công việc hoàn thiện khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Chi tiết: Tư vấn khảo sát lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình; Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, đường dây điện và trạm biến áp, công trình hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn các công trình xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất, ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây cho các công trình công cộng hoặc bán công cộng; trồng và chăm sóc cây xanh cho sân thể thao, công viên giải trí, khu đất trong đô thị |