2200747699 - Công Ty TNHH Beloved Farm
Công Ty TNHH Beloved Farm là doanh nghiệp có mã số thuế 2200747699. Trụ sở đăng ký tại Số 430 Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/05/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Gia Thành - đã hoạt động được 10 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Beloved Farm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Beloved Farm | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2200747699 |
| Địa chỉ |
Số 430 Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Quang Dũng
Ngoài ra Lê Quang Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0299 361 426 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Chi tiết: Trồng các loại rau, củ, quả, hoa, cây cảnh bằng công nghệ cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại rau, củ, quả, hoa, cây cảnh bằng công nghệ cao |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Hướng dẫn, chuyển giao kỹ thuật trồng trọt các loại cây nông nghiệp bằng công nghệ cao |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi heo thịt, heo giống |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và bảo quản các loại rau, củ, quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn các loại rau, củ, quả, hoa, cây cảnh được tròng bằng công nghệ cao |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bôt; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vật tư, hóa chất phục vụ nuôi trồng thủy sản và bán buôn thuốc thú y thủy sản |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |