0104228739-089 - Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Văn Phòng Đo Đạc 77
Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Văn Phòng Đo Đạc 77 là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0104228739-089. Trụ sở đăng ký tại Số 77 Đường Rạp Hát, Tdp 1 Vệ An, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 205 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Delta - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông – Chi Nhánh Văn Phòng Đo Đạc 77 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi Nhánh Văn Phòng Đo Đạc 77 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0104228739-089 |
| Địa chỉ |
Số 77 Đường Rạp Hát, Tdp 1 Vệ An, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0962 173 222 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: kỹ thuật khai khoáng. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế công trình giao thông. -Tư vấn về khoáng sản; tư vấn về khai thác nước dưới đất; lập dự án đầu tư công trình khai thác mỏ; lập báo báo cáo kỹ thuật kỹ thuật công trình khai thác mỏ; lập thiết kế mỏ, thẩm tra dự án đầu tư công trình khai thác mỏ, thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình khai thác mỏ, thẩm tra thiết kế mỏ, lập dự án tiền khả thi công trình mỏ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập quy hoạch tài nguyên nước, tài nguyên môi trường, tài nguyên khoáng sản. Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình. Tư vấn xây dựng có liên quan khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Mua bán thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép và trừ hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ hoạt động đấu giá, bán lẻ tem và tiền xu, vàng miếng và vàng nguyên liệu) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: kỹ thuật khai khoáng. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế công trình giao thông. -Tư vấn về khoáng sản; tư vấn về khai thác nước dưới đất; lập dự án đầu tư công trình khai thác mỏ; lập báo báo cáo kỹ thuật kỹ thuật công trình khai thác mỏ; lập thiết kế mỏ, thẩm tra dự án đầu tư công trình khai thác mỏ, thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình khai thác mỏ, thẩm tra thiết kế mỏ, lập dự án tiền khả thi công trình mỏ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập quy hoạch tài nguyên nước, tài nguyên môi trường, tài nguyên khoáng sản. Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình giao thông cầu, đường bộ; công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình. Tư vấn xây dựng có liên quan khác. |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |